宜宾县
huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›宜都市Yí dū shìYidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›宜兰市Yí lán ShìThành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
›宜兰Yí lánThành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
›宜丰县Yí fēng xiànHuyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›宜丰Yí fēngHuyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›宜兰县Yí lán XiànHuyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan
›宜良县Yí liáng xiànhuyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.