义薄云天
vô cùng danh dự và chính nghĩa
vô cùng danh dự và chính nghĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động chính nghĩa
›义肢yì zhīchân tay giả
›义县龙Yì xiàn lóngYixianosaurus, chi khủng long theropod từ huyện Nghi 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, tây Liêu Ninh
›义诊yì zhěnkhám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện
›义县Yì xiànhuyện Nghi ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
›义警yì jǐngdân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)
›义译yì yìdịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái…
›义结金兰yì jié jīn lánkết nghĩa bạn bè thân thiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.