Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仪表盘儀表盤

yí biǎo pán

仪表盘 là gì?

仪表盘 [yí biǎo pán] có nghĩa là bảng điều khiển; bảng chỉ số.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仪表盘 trong tiếng Việt

  1. bảng điều khiển
  2. bảng chỉ số

Cách đọc và ghi nhớ 仪表盘

仪表盘 được đọc là yí biǎo pán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng điều khiển; bảng chỉ số”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan