仪表盘 là gì?
仪表盘 [yí biǎo pán] có nghĩa là bảng điều khiển; bảng chỉ số.
Nghĩa của từ 仪表盘 trong tiếng Việt
- bảng điều khiển
- bảng chỉ số
Cách đọc và ghi nhớ 仪表盘
仪表盘 được đọc là yí biǎo pán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảng điều khiển; bảng chỉ số”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .