异病同治
dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)
dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)
›异义yì yìý kiến khác nhau
›异源多倍体yì yuán duō bèi tǐthể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)
›异母yì mǔ(về anh chị em) cùng cha khác mẹ
›异维A酸yì wéi A suānisotretinoin (dùng trong điều trị mụn)
›异能yì néngchức năng khác
›异色树莺yì sè shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)
›异状yì zhuàngtình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.