Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 51/159

亦步亦趋yì bù yì qū

亦步亦趋: mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm

Thành ngữ
一不做,二不休yī bù zuò , èr bù xiū

一不做,二不休: nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót; đã theo thì theo đến cùng

Thành ngữ
异彩yì cǎi

异彩: rực rỡ khác thường

Cụm từ
异才yì cái

异才: tài năng phi thường

Cụm từ
𬟁草yì cǎo

𬟁草: cỏ lau sậy (Phalaris arundinacea)

Từ vựng
翼侧yì cè

翼侧: sườn (quân sự)

Cụm từ
臆测yì cè

臆测: suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
一侧化yī cè huà

一侧化: sự chuyên hoá một bên

Cụm từ
一层yī céng

一层: lớp

Cụm từ
遗产yí chǎn

遗产: di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
一刹那yī chà nà

一刹那: một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt

Cụm từ
宜昌Yí chāng

宜昌: Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
异常yì cháng

异常: bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt

Cụm từ
一场空yī cháng kōng

一场空: mọi thứ uổng công; vô ích

Cụm từ
一倡三叹yī chàng sān tàn

一倡三叹: (văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Thành ngữ
一唱三叹yī chàng sān tàn

一唱三叹: xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]

Cụm từ
宜昌市Yí chāng shì

宜昌市: Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
一长一短yī cháng yī duǎn

一长一短: nói không ngừng; dài dòng

Cụm từ
一唱一和yī chàng yī hè

一唱一和: hòa giọng với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
遗产税yí chǎn shuì

遗产税: thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ
一朝天子一朝臣yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

一朝天子一朝臣: vua mới quan mới (thành ngữ); lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới

Thành ngữ
轶尘yì chén

轶尘: biến thể của 逸塵|逸尘[yi4 chen2]

Cụm từ
逸尘yì chén

逸尘: xuất sắc; vượt trội; khác thường

Cụm từ
一尘不染yī chén bù rǎn

一尘不染: (thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết

Thành ngữ
逸尘断鞅yì chén duàn yāng

逸尘断鞅: nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)

Thành ngữ
亦称yì chēng

亦称: còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
宜城Yí chéng

宜城: Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
峄城Yì chéng

峄城: quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
翼城Yì chéng

翼城: huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
译成yì chéng

译成: dịch sang (tiếng Trung, tiếng Anh, v.v.)

Cụm từ
议程yì chéng

议程: chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự

Cụm từ
驿城Yì chéng

驿城: quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
一成不变yī chéng bù biàn

一成不变: (thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá

Thành ngữ
峄城区Yì chéng qū

峄城区: quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
驿城区Yì chéng qū

驿城区: quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
宜城市Yí chéng shì

宜城市: Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
一逞兽欲yī chěng shòu yù

一逞兽欲: buông thả dục vọng thú tính của mình

Cụm từ
翼城县Yì chéng xiàn

翼城县: huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
已成形yǐ chéng xíng

已成形: đã định hình

Cụm từ
一匙yī chí

一匙: một muỗng

Cụm từ
义齿yì chǐ

义齿: răng giả

Cụm từ
益虫yì chóng

益虫: côn trùng có lợi

Cụm từ
乙丑yǐ chǒu

乙丑: năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045

Cụm từ
一筹莫展yī chóu mò zhǎn

一筹莫展: không tìm được giải pháp; bế tắc

Cụm từ
遗臭万年yí chòu wàn nián

遗臭万年: lưu xú muôn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
役畜yì chù

役畜: động vật làm việc; súc vật lao động

Cụm từ
溢出yì chū

溢出: tràn; tràn ra; (tin học) tràn

Cụm từ
益处yì chu

益处: lợi ích

Cụm từ
移除yí chú

移除: loại bỏ

Cụm từ
衣橱yī chú

衣橱: tủ quần áo

Cụm từ
伊川Yī chuān

伊川: huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
宜川Yí chuān

宜川: huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
遗传yí chuán

遗传: di truyền; thừa hưởng (một đặc điểm); truyền lại (cho đời sau)

Cụm từ
驿传yì chuán

驿传: dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa)

Cụm từ
遗传工程yí chuán gōng chéng

遗传工程: kỹ thuật di truyền

Cụm từ
遗传率yí chuán lǜ

遗传率: tính di truyền

Cụm từ
一传十,十传百yī chuán shí , shí chuán bǎi

一传十,十传百: (thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi

Thành ngữ
遗传物质yí chuán wù zhì

遗传物质: vật chất di truyền

Cụm từ
伊川县Yī chuān xiàn

伊川县: huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
宜川县Yí chuān xiàn

宜川县: huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ