异丙苯
(hóa học) isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)
(hóa học) isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự tha hóa (triết học); (trong ngữ âm) biến đổi khác đi
›异丁苯丙酸Yì dīng běn bǐng suānIbuprofen hoặc Nurofen; thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v…
›异化作用yì huà zuò yòngdị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá
›异丙醇yì bǐng chúnisopropanol; cồn isopropyl C3H8O
›异丁烷yì dīng wánisobutan
›异乎寻常yì hū xún chángbất thường; phi thường
›异事yì shìđiều khác; một việc riêng; không phải cùng một việc; công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp); một điều…
›异亮氨酸yì liàng ān suānisoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.