艺不压身
xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]
xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); cũng viết 藝妓|艺妓[yi4 ji4]
›艺妓yì jìgeisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]
›艺术片yì shù piànphim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]
›艺人yì rénnghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
›艺名yì míngnghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)
›艺圃Yì PǔVườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô
›艺坛yì tángiới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật
›艺廊yì láng(Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.