Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 14/159

殃及yāng jí

殃及: mang lại tai họa cho

Cụm từ
氧基yǎng jī

氧基: alkoxy (hóa học)

Cụm từ
洋基Yáng jī

洋基: xem 洋基隊|洋基队[Yang2 ji1 dui4]; đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

Cụm từ
洋脊yáng jǐ

洋脊: sống núi giữa đại dương

Cụm từ
洋蓟yáng jì

洋蓟: atisô

Cụm từ
阳极yáng jí

阳极: anode; điện cực dương; cực dương

Cụm từ
养家yǎng jiā

养家: nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình

Cụm từ
养家糊口yǎng jiā hú kǒu

养家糊口: (thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口yǎng jiā huó kǒu

养家活口: nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
杨家将Yáng jiā jiàng

杨家将: Dương Gia Tướng, tác phẩm hư cấu nổi tiếng từ thời Bắc Tống, miêu tả gia đình Dương Nghiệp 楊業|杨业 anh hùng

Cụm từ
杨坚Yáng Jiān

杨坚: Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604

Cụm từ
洋碱yáng jiǎn

洋碱: xà phòng

Cụm từ
阳间yáng jiān

阳间: thế giới người sống

Cụm từ
洋将yáng jiàng

洋将: (Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh

Cụm từ
洋姜yáng jiāng

洋姜: củ cúc vu

Cụm từ
阳江Yáng jiāng

阳江: Dương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
阳江市Yáng jiāng shì

阳江市: Yangjiang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
杨建利Yáng Jiàn lì

杨建利: Dương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc

Cụm từ
仰角yǎng jiǎo

仰角: (toán học) góc nâng

Cụm từ
洋教yáng jiào

洋教: tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)

Cụm từ
羊角包yáng jiǎo bāo

羊角包: bánh sừng bò

Cụm từ
羊角锤yáng jiǎo chuí

羊角锤: búa nhổ đinh

Cụm từ
羊角村Yáng jiǎo cūn

羊角村: Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
羊角豆yáng jiǎo dòu

羊角豆: đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
羊角疯yáng jiǎo fēng

羊角疯: biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]

Cụm từ
羊角风yáng jiǎo fēng

羊角风: bệnh động kinh

Cụm từ
羊角面包yáng jiǎo miàn bāo

羊角面包: bánh sừng bò

Cụm từ
羊角芹yáng jiǎo qín

羊角芹: cần đất (Aegopodium podagraria)

Cụm từ
养鸡场yǎng jī chǎng

养鸡场: trang trại gà

Cụm từ
洋基队Yáng jī duì

洋基队: đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

Cụm từ
杨洁篪Yáng Jié chí

杨洁篪: Dương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013

Cụm từ
烊金yáng jīn

烊金: biến thể của 煬金|炀金[yang2 jin1]

Cụm từ
炀金yáng jīn

炀金: kim loại nấu chảy

Cụm từ
洋泾浜英语Yáng jīng bāng Yīng yǔ

洋泾浜英语: tiếng Anh bồi

Cụm từ
养精蓄锐yǎng jīng xù ruì

养精蓄锐: bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
杨炯Yáng Jiǒng

杨炯: Dương Cửu (650-693?), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
阳具yáng jù

阳具: dương vật

Cụm từ
杨俊Yáng Jùn

杨俊: Dương Tuấn (571-600), con trai của hoàng đế đầu tiên nhà Tùy 楊堅|杨坚[Yang2 Jian1]

Cụm từ
杨开慧Yáng Kāi huì

杨开慧: Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông

Cụm từ
扬科维奇Yáng kē wéi qí

扬科维奇: Jankovic; Yankovic; Yankovich; Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

Cụm từ
佯狂yáng kuáng

佯狂: giả vờ điên

Cụm từ
仰赖yǎng lài

仰赖: dựa vào

Cụm từ
洋垃圾yáng lā jī

洋垃圾: rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài Loan [yang2 le4 se4]

Cụm từ
杨澜Yáng Lán

杨澜: Dương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc

Cụm từ
养老yǎng lǎo

养老: chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí

Cụm từ
养老保险yǎng lǎo bǎo xiǎn

养老保险: bảo hiểm tuổi già

Cụm từ
养老金yǎng lǎo jīn

养老金: lương hưu

Cụm từ
养老金双轨制yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

养老金双轨制: chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)

Cụm từ
养老送终yǎng lǎo sòng zhōng

养老送终: chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Cụm từ
养老院yǎng lǎo yuàn

养老院: nhà dưỡng lão

Cụm từ
养乐多Yǎng lè duō

养乐多: Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)

Cụm từ
样例yàng lì

样例: mẫu; mô hình; ví dụ

Cụm từ
阳历yáng lì

阳历: lịch dương; lịch phương Tây (Gregory)

Cụm từ
养廉yǎng lián

养廉: khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ
养料yǎng liào

养料: chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng

Cụm từ
杨陵Yáng líng

杨陵: Khu Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
杨陵区Yáng líng Qū

杨陵区: Quận Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
杨柳yáng liǔ

杨柳: cây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống

Cụm từ
洋流yáng liú

洋流: dòng hải lưu

Cụm từ
杨利伟Yáng Lì wěi

杨利伟: Dương Lợi Vĩ (1965-), phi hành gia, công dân Trung Quốc đầu tiên bay vào vũ trụ

Cụm từ