养廉
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
养廉
khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
Giản thể养廉
Phồn thể養廉
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng