洋教
tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)
tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)
›洋枪yáng qiāngsúng kiểu phương Tây (thời xưa)
›洋气yáng qìphong cách Tây; phong vị ngoại; hợp thời trang; thời thượng
›洋学堂yáng xué tángtrường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
›洋房yáng fángnhà kiểu Tây
›洋服yáng fúquần áo kiểu Tây
›洋将yáng jiàng(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
›洋底地壳yáng dǐ dì qiàovỏ đại dương (địa chất)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.