杨开慧
Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông
Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Duệ (1855-1898), một trong "Vũ Tuất Lục Quân Tử" 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898…
›杨陵Yáng língKhu Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
›杨陵区Yáng líng QūQuận Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
›杨过Yáng GuòDương Quá, nhân vật chính trong "Thần điêu hiệp lữ" 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]; (được dùng hài hước…
›杨贵妃Yáng Guì fēiDương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Hoàng đế Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]
›杨虎城Yáng Hǔ chéngDương Hổ Thành (1893-1949), quân phiệt và tướng Quốc dân đảng Trung Quốc
›杨维Yáng WéiDương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên gia đôi nữ
›杨秀清Yáng Xiù qīngDương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.