洋垃圾
rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài Loan [yang2 le4 se4]
rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài Loan [yang2 le4 se4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người nước ngoài; người phương Tây
›洋将yáng jiàng(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
›洋员yáng yuánngười phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
›洋味yáng wèihương vị phương Tây; phong cách phương Tây
›洋务派yáng wù pàiphe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh
›洋娃娃yáng wá wabúp bê (kiểu dáng phương Tây)
›洋务学堂yáng wù xué tángtrường học tập phương Tây cuối thời Thanh
›洋学Yáng xuéhọc thuật phương Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.