杨洁篪
Dương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013
Dương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc
›杨澜Yáng LánDương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc
›杨福家Yáng Fú jiāDương Phúc Gia (1936-), nhà vật lý hạt nhân
›杨秀清Yáng Xiù qīngDương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
›杨浦区Yáng pǔ qūquận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải
›杨梅yáng méiquả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
›杨深秀Yáng Shēn xiùDương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải…
›杨树yáng shùcây dương; các loại cây thuộc chi Populus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.