洋将
(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài…
›洋妞yáng niūcô gái trẻ nước ngoài
›洋文yáng wénngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)
›洋学堂yáng xué tángtrường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
›洋山深水港Yáng shān Shēn shuǐ gǎngCảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
›洋教yáng jiàotôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)
›洋学Yáng xuéhọc thuật phương Tây
›洋山港Yáng shān Gǎngxem 洋山深水港[Yang2 shan1 Shen1 shui3 gang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.