Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养老金双轨制養老金雙軌制

yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

养老金双轨制 là gì?

养老金双轨制 [yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì] có nghĩa là chế độ lương hưu kép (Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养老金双轨制 trong tiếng Việt

chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 养老金双轨制

养老金双轨制 được đọc là yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan