杨柳
cây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
cây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây dương; các loại cây thuộc chi Populus
›杨朱Yáng ZhūDương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
›杨月清Yáng Yuè qīngDương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
›杨斌Yáng BīnDương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan
›杨建利Yáng Jiàn lìDương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc
›杨尚昆Yáng Shàng kūnDương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội
›杨浦区Yáng pǔ qūquận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải
›杨宝森Yáng Bǎo sēnDương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch, một trong Tứ đại tú sinh 四大鬚生|四大须生
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.