Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 15/159
阳离子: ion dương; cation (vật lý)
养路费: thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)
样貌: diện mạo; sự thể hiện
羊毛: lông cừu; lông len; bằng len
羊毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí
羊毛衫: áo len; áo cardigan
羊毛毯: chăn len
羊毛线: len đan; sợi len
羊毛脂: mỡ cừu; dầu len
扬眉: nhướng mày
杨梅: quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
洋面: bề mặt đại dương
秧苗: cây mạ
扬名: trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng
阳明: quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
阳明区: quận Yangming của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
阳明山: Núi Dương Minh ở Hồ Nam; Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc
扬名四海: nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới
羊膜: (giải phẫu) màng ối
羊膜穿刺: chọc ối
羊膜穿刺术: chọc ối
阳谋: âm mưu công khai; kế hoạch công khai
仰慕: ngưỡng mộ
养母: mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi
羊奶: sữa cừu
羊男: người dê; vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp
羊年: Năm Mùi (ví dụ: 2003)
杨凝式: Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại
洋妞: cô gái trẻ nước ngoài
鞅牛: con bò được thắng để cày
养女: con gái nuôi
羊排: sườn cừu
羊皮: da cừu
洋片: trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa; pogs; menko (Nhật Bản)
洋漂族: nghĩa đen: người trôi dạt đại dương; người nhảy việc ở nước ngoài
样品: mẫu; vật mẫu
阳平: thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông
阳平声: thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông
洋琵琶: đàn mandolin
羊皮纸: giấy da
洋浦: xem 洋浦經濟開發區|洋浦经济开发区[Yang2 pu3 jing1 ji4 kai1 fa1 qu1]
洋浦经济开发区: Khu Phát triển Kinh tế Dương Phổ, Hải Nam
杨浦区: quận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải
洋蒲桃: trái roi (thực vật); Syzygium samarangense
央企: doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
扬起: ngẩng đầu; lên tinh thần
氧气: khí oxy
洋气: phong cách Tây; phong vị ngoại; hợp thời trang; thời thượng
洋钱: tiền ngoại quốc; bạc trắng; bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元
洋枪: súng kiểu phương Tây (thời xưa)
洋腔洋调: nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)
洋壳: vỏ đại dương (địa chất)
扬琴: dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
洋琴: biến thể của 揚琴|扬琴[yang2 qin2]
扬清激浊: nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh
央求: khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ
阳曲: huyện Yangqu ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
阳泉: Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
阳泉市: Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
氧炔吹管: đèn hàn oxy-acetylen