阳极
anode; điện cực dương; cực dương
anode; điện cực dương; cực dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳江Yáng jiāngDương Giang, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›阳东Yáng dōnghuyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳朔县Yáng shuò xiànhuyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›阳泉Yáng quánDương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
›阳泉市Yáng quán shìDương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西
›阳物yáng wùdương vật
›阳历yáng lìlịch dương; lịch phương Tây (Gregory)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.