Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 120/159

游泳馆yóu yǒng guǎn

游泳馆: hồ bơi

Cụm từ
游泳镜yóu yǒng jìng

游泳镜: kính bơi

Cụm từ
游泳裤yóu yǒng kù

游泳裤: xem 泳褲|泳裤[yong3 ku4]

Cụm từ
游泳圈yóu yǒng quān

游泳圈: phao bơi; ống bơi; (ví von) (thông tục) mỡ thừa (vòng mỡ quanh eo)

Cụm từ
有勇无谋yǒu yǒng wú móu

有勇无谋: can đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)

Thành ngữ
游泳衣yóu yǒng yī

游泳衣: đồ bơi; trang phục tắm

Cụm từ
优游yōu yóu

优游: thong dong; nhàn nhã

Cụm từ
呦呦yōu yōu

呦呦: (văn học) (từ tượng thanh) tiếng kêu của nai

Cụm từ
幽幽yōu yōu

幽幽: mờ nhạt; không rõ ràng

Cụm từ
悠悠yōu yōu

悠悠: kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian; không vội vã; một số lượng lớn (sự kiện); ngớ ngẩn; trầm ngâm

Cụm từ
油油yóu yóu

油油: bóng dầu

Cụm từ
悠游卡Yōu yóu Kǎ

悠游卡: Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

Cụm từ
悠悠球yōu yōu qiú

悠悠球: yo-yo (từ mượn)

Cụm từ
优游自得yōu yóu zì dé

优游自得: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc

Thành ngữ
优于yōu yú

优于: vượt trội hơn

Cụm từ
优裕yōu yù

优裕: dư dả; phong phú

Cụm từ
冘豫yóu yù

冘豫: biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]

Cụm từ
右玉Yòu yù

右玉: huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
忧郁yōu yù

忧郁: u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

Cụm từ
有余yǒu yú

有余: có dư dả

Cụm từ
犹豫yóu yù

犹豫: do dự

Cụm từ
由于yóu yú

由于: do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì

Cụm từ
鱿鱼yóu yú

鱿鱼: mực ống

Cụm từ
幽怨yōu yuàn

幽怨: nỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm

Cụm từ
悠远yōu yuǎn

悠远: thời gian dài trước đây; xa; xa xôi

Cụm từ
有缘yǒu yuán

有缘: có duyên; được số phận đưa đẩy

Cụm từ
游园yóu yuán

游园: thăm công viên hoặc khu vườn

Cụm từ
游园会yóu yuán huì

游园会: tiệc ngoài trời; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội hóa trang; hội chợ

Cụm từ
有源区yǒu yuán qū

有源区: (sản xuất chip máy tính) khu vực hoạt động

Cụm từ
有缘无分yǒu yuán wú fèn

有缘无分: có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
犹豫不决yóu yù bù jué

犹豫不决: sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ
优越yōu yuè

优越: vượt trội; sự vượt trội

Cụm từ
有约在先yǒu yuē zài xiān

有约在先: có hẹn trước

Cụm từ
有预谋yǒu yù móu

有预谋: có mưu tính trước

Cụm từ
右玉县Yòu yù xiàn

右玉县: huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
忧郁症yōu yù zhèng

忧郁症: (tâm lý học) trầm cảm

Cụm từ
幼仔yòu zǎi

幼仔: (động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
幼崽yòu zǎi

幼崽: (động vật) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
悠哉yōu zāi

悠哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
优哉游哉yōu zāi yóu zāi

优哉游哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠哉悠哉yōu zāi yōu zāi

悠哉悠哉: tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư

Thành ngữ
悠哉游哉yōu zāi yóu zāi

悠哉游哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
有则改之,无则加勉yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn

有则改之,无则加勉: sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
有增无减yǒu zēng wú jiǎn

有增无减: tăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
有增无已yǒu zēng wú yǐ

有增无已: không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt

Thành ngữ
有责任yǒu zé rèn

有责任: chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
油炸yóu zhá

油炸: chiên ngập dầu

Cụm từ
油炸鬼yóu zhá guǐ

油炸鬼: (khẩu ngữ) quẩy (bánh mì chiên)

Khẩu ngữ
邮展yóu zhǎn

邮展: triển lãm tem

Cụm từ
有朝yǒu zhāo

有朝: một ngày nào đó

Cụm từ
有朝一日yǒu zhāo yī rì

有朝一日: một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai

Cụm từ
油炸圈饼yóu zhá quān bǐng

油炸圈饼: bánh vòng

Cụm từ
悠着yōu zhe

悠着: thư giãn

Cụm từ
有着yǒu zhe

有着: có; có sở hữu

Cụm từ
由着yóu zhe

由着: để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)

Cụm từ
邮折yóu zhé

邮折: (sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
油症yóu zhèng

油症: bệnh Yusho hoặc bệnh Yu-cheng, ngộ độc hàng loạt do dầu cám gạo ở bắc Kyushu, Nhật Bản (1968), và ở Đài Loan (1979)

Cụm từ
邮政yóu zhèng

邮政: dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮政编码yóu zhèng biān mǎ

邮政编码: mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政局yóu zhèng jú

邮政局: bưu điện

Cụm từ