Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一览
yī lǎn

nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan

Cụm từ
依兰
Yī lán

huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宜兰
Yí lán

Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
一览表
yī lǎn biǎo

bảng; lịch trình; danh sách

Cụm từ
伊朗
Yī lǎng

Iran

Cụm từ
艺廊
yì láng

(Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật

Cụm từ
伊朗宪监会
Yī lǎng Xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

Cụm từ
宜兰市
Yí lán Shì

Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
倚栏望月
yǐ lán wàng yuè

tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)

Thành ngữ
一览无遗
yī lǎn wú yí

rõ ràng trong tầm mắt

Cụm từ
一览无余
yī lǎn wú yú

bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
依兰县
Yī lán xiàn

huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
宜兰县
Yí lán Xiàn

Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan

Cụm từ
一览众山小
yī lǎn zhòng shān xiǎo

(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]); (nghĩa bóng) cảnh…

Cụm từ
一揽子
yī lǎn zi

bao trọn gói; không phân biệt

Cụm từ
遗老
yí lǎo

người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước

Cụm từ
以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị

Cụm từ
姨姥姥
yí lǎo lao

chị em gái của bà ngoại; bà cô

Cụm từ
一劳永逸
yī láo yǒng yì

làm xong việc gì đó một lần cho xong

Cụm từ
意乐
yì lè

niềm vui; hạnh phúc

Cụm từ
逸乐
yì lè

theo đuổi lạc thú

Cụm từ
一类
yī lèi

cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)

Cụm từ
异类
yì lèi

loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)

Cụm từ
一类保护动物
yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ
以泪洗面
yǐ lèi xǐ miàn

rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
伊犁
Yī lí

lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
仪礼
Yí lǐ

Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]

Cụm từ
屹立
yì lì

sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)

Cụm từ
毅力
yì lì

sự kiên trì; nghị lực

Cụm từ
义理
yì lǐ

giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)

Cụm từ