Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan
huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
bảng; lịch trình; danh sách
Iran
(Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật
Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran
Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan
tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
rõ ràng trong tầm mắt
bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện
huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan
(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]); (nghĩa bóng) cảnh…
bao trọn gói; không phân biệt
người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
chị em gái của bà ngoại; bà cô
làm xong việc gì đó một lần cho xong
niềm vui; hạnh phúc
theo đuổi lạc thú
cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)
loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)
động vật được bảo vệ loại A
rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1])
Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]
sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)
sự kiên trì; nghị lực
giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)