Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 119/159

有眼无珠yǒu yǎn wú zhū

有眼无珠: (thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy

Thành ngữ
又要马儿好,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

又要马儿好,又要马儿不吃草: xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]

Cụm từ
又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

又要马儿跑,又要马儿不吃草: nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
有药瘾者yǒu yào yǐn zhě

有药瘾者: người nghiện

Cụm từ
诱掖yòu yè

诱掖: giúp đỡ và khuyến khích

Cụm từ
油页岩yóu yè yán

油页岩: đá phiến dầu

Cụm từ
优异yōu yì

优异: xuất sắc; tốt nổi bật

Cụm từ
冘疑yóu yí

冘疑: biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]

Cụm từ
友谊yǒu yì

友谊: tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn

Cụm từ
右翼yòu yì

右翼: cánh phải; (về chính trị) cánh hữu

Cụm từ
忧悒yōu yì

忧悒: lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo

Cụm từ
有意yǒu yì

有意: có ý định; cố ý; quan tâm đến

Cụm từ
有益yǒu yì

有益: hữu ích; có lợi; sinh lợi

Cụm từ
游弋yóu yì

游弋: (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v

Cụm từ
游移yóu yí

游移: đi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự

Cụm từ
犹疑yóu yí

犹疑: do dự

Cụm từ
游艺yóu yì

游艺: giải trí

Cụm từ
游移不定yóu yí bù dìng

游移不定: dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ

Thành ngữ
游艺场yóu yì chǎng

游艺场: nơi giải trí

Cụm từ
有益处yǒu yì chu

有益处: có lợi

Cụm từ
又一次yòu yī cì

又一次: lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
有一次yǒu yī cì

有一次: một lần; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
有一搭没一搭yǒu yī dā méi yī dā

有一搭没一搭: không quan trọng; hời hợt; thờ ơ; (về cuộc trò chuyện) không chủ đích

Cụm từ
有一搭无一搭yǒu yī dā wú yī dā

有一搭无一搭: xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭[you3 yi1 da1 mei2 yi1 da1]

Cụm từ
有一点yǒu yī diǎn

有一点: một chút; có phần

Cụm từ
有一点儿yǒu yī diǎn r

有一点儿: một chút; một ít

Cụm từ
友谊地久天长Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

友谊地久天长: Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới…

Cụm từ
友谊峰Yǒu yì Fēng

友谊峰: Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Cụm từ
游艺会yóu yì huì

游艺会: lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội

Cụm từ
优异奖yōu yì jiǎng

优异奖: giải xuất sắc; giải thưởng công trạng

Cụm từ
有一句没一句yǒu yī jù méi yī jù

有一句没一句: nói một lúc rồi im lặng ngay

Cụm từ
优衣库Yōu yī kù

优衣库: Uniqlo, thương hiệu quần áo Nhật Bản

Cụm từ
有毅力yǒu yì lì

有毅力: kiên trì; không nao núng

Cụm từ
油印yóu yìn

油印: in ronéo

Cụm từ
诱因yòu yīn

诱因: nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ; sự thúc đẩy

Cụm từ
有影响yǒu yǐng xiǎng

有影响: có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
游吟诗人yóu yín shī rén

游吟诗人: nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Cụm từ
有印象yǒu yìn xiàng

有印象: có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ

Cụm từ
有阴影yǒu yīn yǐng

有阴影: có bóng tối

Cụm từ
友谊赛yǒu yì sài

友谊赛: trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu

Cụm từ
友谊商店Yǒu yì Shāng diàn

友谊商店: Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương…

Cụm từ
有意识yǒu yì shí

有意识: có ý thức

Cụm từ
有一手yǒu yī shǒu

有一手: có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
有一说一yǒu yī shuō yī

有一说一: có sao nói vậy; nói công bằng thì

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
有一说一yǒu yī shuō yī

有一说一: nói thẳng; nói rõ ràng; nói trực tiếp

Cụm từ
有一说一,有二说二yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr

有一说一,有二说二: nói sao để vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
有意思yǒu yì si

有意思: thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui

Cụm từ
有一套yǒu yī tào

有一套: có kỹ năng; giỏi giang; biết cách làm gì đó

Cụm từ
友谊天长地久Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

友谊天长地久: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
游艺团yóu yì tuán

游艺团: nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch

Cụm từ
有一腿yǒu yī tuǐ

有一腿: (khẩu ngữ) có quan hệ ngoại tình

Khẩu ngữ
友谊万岁Yǒu yì wàn suì

友谊万岁: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
有意无意yǒu yì wú yì

有意无意: cố ý hoặc vô ý

Cụm từ
友谊县Yǒu yì xiàn

友谊县: huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
有一些yǒu yī xiē

有一些: một chút; khá; một vài

Cụm từ
有意义yǒu yì yì

有意义: có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị

Cụm từ
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴: nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như…

Cụm từ
有用yǒu yòng

有用: hữu ích

Cụm từ
游泳yóu yǒng

游泳: bơi lội; bơi

Cụm từ
游泳池yóu yǒng chí

游泳池: hồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]

Cụm từ