邮政编码
mã bưu điện; mã bưu chính
mã bưu điện; mã bưu chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980
›邮票yóu piàotem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]
›邮政局yóu zhèng júbưu điện
›邮政区码yóu zhèng qū mǎmã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
›邮箱yóu xiānghộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email
›邮政信箱yóu zhèng xìn xiānghộp thư bưu điện
›邮政yóu zhèngdịch vụ bưu chính; bưu chính
›邮编yóu biānmã bưu điện; mã zip
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.