由于
do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
由于 thường mang nghĩa “do”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 由于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài
›由怜生爱yóu lián shēng àinảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ
›由旬yóu xúndo-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
›由径yóu jìngđi theo con đường hẹp
›由此yóu cǐbằng cách này; từ đây
›由此可见yóu cǐ kě jiàntừ đây có thể thấy rằng
›由来yóu láinguồn gốc
›由此看来yóu cǐ kàn láido đó; xét từ điều này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.