幽幽
mờ nhạt; không rõ ràng
mờ nhạt; không rõ ràng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẹ nhàng; tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.); sâu sắc; huyền bí; mờ nhạt
›幽明yōu míngẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện…
›幽浮yōu fúUFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền
›幽州Yōu zhōuU Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
›幽径yōu jìngcon đường hẻo lánh
›幽寂yōu jì(nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
›幽囹yōu línggiam cầm; giam giữ
›幽怨yōu yuànnỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.