Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 118/159

有效性yǒu xiào xìng

有效性: tính hiệu lực

Cụm từ
游侠骑士yóu xiá qí shì

游侠骑士: một hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
游戏场yóu xì chǎng

游戏场: sân chơi

Cụm từ
游戏池yóu xì chí

游戏池: bể bơi trẻ em; bể nông

Cụm từ
有些yǒu xiē

有些: một số; hơi

Cụm từ
油鞋yóu xié

油鞋: giày chống nước; giày đã thấm dầu (để đi mưa)

Cụm từ
有些人yǒu xiē rén

有些人: một số người

Cụm từ
游戏机yóu xì jī

游戏机: máy chơi game; máy console

Cụm từ
游锡堃Yóu Xī kūn

游锡堃: Du Tích Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
忧心yōu xīn

忧心: lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu

Cụm từ
有心yǒu xīn

有心: có ý định; dự định; cố tình; chu đáo

Cụm từ
忧心忡忡yōu xīn chōng chōng

忧心忡忡: hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
有型yǒu xíng

有型: phong cách

Cụm từ
有幸yǒu xìng

有幸: may mắn thay

Cụm từ
有形yǒu xíng

有形: hữu hình; có thể thấy; đầy đặn

Cụm từ
游星yóu xīng

游星: (cũ) hành tinh

Cụm từ
游行yóu xíng

游行: diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang

Cụm từ
有兴趣yǒu xìng qù

有兴趣: quan tâm; thú vị

Cụm từ
有性生殖yǒu xìng shēng zhí

有性生殖: sinh sản hữu tính

Cụm từ
有心人yǒu xīn rén

有心人: người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ

Cụm từ
有心眼yǒu xīn yǎn

有心眼: thông minh; nhanh nhạy

Cụm từ
有新意yǒu xīn yì

有新意: hiện đại; cập nhật

Cụm từ
有雄心yǒu xióng xīn

有雄心: tham vọng

Cụm từ
游戏设备yóu xì shè bèi

游戏设备: thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)

Cụm từ
游戏手把yóu xì shǒu bà

游戏手把: tay cầm chơi game (Đài Loan)

Cụm từ
游戏手柄yóu xì shǒu bǐng

游戏手柄: tay cầm chơi game

Cụm từ
游戏说yóu xì shuō

游戏说: lý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)

Cụm từ
有系统yǒu xì tǒng

有系统: có hệ thống

Cụm từ
优秀yōu xiù

优秀: xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
有希望yǒu xī wàng

有希望: đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng

Cụm từ
游戏王Yóu xì wáng

游戏王: Yu-Gi-Oh!

Cụm từ
尤溪县Yóu xī Xiàn

尤溪县: Huyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
游戏主机yóu xì zhǔ jī

游戏主机: máy chơi trò chơi điện tử

Cụm từ
有序yǒu xù

有序: có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự

Cụm từ
优选yōu xuǎn

优选: tối ưu; ưa chuộng

Cụm từ
油旋yóu xuán

油旋: bánh xoắn dầu, một loại bánh ngọt

Cụm từ
有选举权yǒu xuǎn jǔ quán

有选举权: cử tri

Cụm từ
游学yóu xué

游学: du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)

Cụm từ
有学问yǒu xué wèn

有学问: uyên bác; học rộng; thông thái; hàn lâm

Cụm từ
有序化yǒu xù huà

有序化: sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
由旬yóu xún

由旬: do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
优雅yōu yǎ

优雅: duyên dáng; thanh lịch

Cụm từ
幽雅yōu yǎ

幽雅: thanh nhã và tao nhã (về một nơi); thoát tục (về âm nhạc)

Cụm từ
油烟yóu yān

油烟: bồ hóng; nhọ nồi

Cụm từ
犹言yóu yán

犹言: có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
蚰蜒yóu yan

蚰蜒: con tai tượng; con rết nhà

Cụm từ
有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shān

有眼不识泰山: nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận…

Thành ngữ
悠扬yōu yáng

悠扬: du dương; êm ái

Cụm từ
酉阳Yǒu yáng

酉阳: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有氧操yǒu yǎng cāo

有氧操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧健身操yǒu yǎng jiàn shēn cāo

有氧健身操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

酉阳土家族苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有眼光yǒu yǎn guāng

有眼光: có gu

Cụm từ
酉阳县Yǒu yáng Xiàn

酉阳县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有样学样yǒu yàng xué yàng

有样学样: bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác

Cụm từ
有氧运动yǒu yǎng yùn dòng

有氧运动: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
油盐酱醋yóu yán jiàng cù

油盐酱醋: (nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày

Cụm từ
有眼力见儿yǒu yǎn lì jiàn r

有眼力见儿: (phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt

Cụm từ
蚰蜒路yóu yan lù

蚰蜒路: nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co

Cụm từ
有烟煤yǒu yān méi

有烟煤: than có khói

Cụm từ