悠着 là gì?
悠着 [yōu zhe] có nghĩa là thư giãn.
Nghĩa của từ 悠着 trong tiếng Việt
thư giãn
Cách đọc và ghi nhớ 悠着
悠着 được đọc là yōu zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư giãn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
悠着 [yōu zhe] có nghĩa là thư giãn.
thư giãn
悠着 được đọc là yōu zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư giãn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .