Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
以利于
yǐ lì yú

vì lợi ích của; để

Cụm từ
仪陇
Yí lǒng

huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
异龙
yì lóng

khủng long allosaurus; cũng viết là 異特龍|异特龙

Cụm từ
翼龙
yì lóng

khủng long bay

Cụm từ
伊隆·马斯克
Yī lóng · Mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors

Cụm từ
仪陇县
Yí lǒng xiàn

huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
遗漏
yí lòu

bỏ sót; bỏ qua

Cụm từ
一路
yī lù

cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại

Cụm từ
夷戮
yí lù

thảm sát

Cụm từ
异卵
yì luǎn

(cặp song sinh) khác trứng; dị hợp tử

Cụm từ
以卵击石
yǐ luǎn jī shí

nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng

Thành ngữ
异卵双胞胎
yì luǎn shuāng bāo tāi

cặp song sinh khác trứng

Cụm từ
一路风尘
yī lù fēng chén

trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ
一路货
yī lù huò

xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]

Cụm từ
一路货色
yī lù huò sè

(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau

Cụm từ
一路来
yī lù lái

suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
一轮
yī lún

vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Cụm từ
伊伦
Yī lún

Irun (thành phố ở vùng Basque của Tây Ban Nha)

Cụm từ
彝伦
yí lún

quan hệ nhân luân cốt lõi

Cụm từ
议论
yì lùn

bình luận; nói về; thảo luận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
议论纷错
yì lùn fēn cuò

xem 議論紛紛|议论纷纷[yi4 lun4 fen1 fen1]

Cụm từ
议论纷纷
yì lùn fēn fēn

thảo luận sôi nổi (thành ngữ); bàn tán xôn xao

Thành ngữ
遗落
yí luò

để quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên

Cụm từ
一箩筐
yī luó kuāng

rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ

Cụm từ
易洛魁
Yì luò kuí

Iroquois

Cụm từ
一落千丈
yī luò qiān zhàng

nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn khốc; lao dốc

Thành ngữ
伊洛瓦底
Yī luò wǎ dǐ

sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
依洛瓦底
Yī luò wǎ dǐ

sông Irrawaddy hay Ayeyarwady, con sông chính của Myanmar

Cụm từ
伊洛瓦底江
Yī luò wǎ dǐ Jiāng

sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底三角洲
Yī luò wǎ dǐ Sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)

Cụm từ