有增无已
không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
›有名无实yǒu míng wú shínghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›有名亡实yǒu míng wáng shínghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›有始无终yǒu shǐ wú zhōngbắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán
›有口无心yǒu kǒu wú xīnnói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
›有去无回yǒu qù wú huíđi không trở lại (thành ngữ)
›有勇无谋yǒu yǒng wú móucan đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
›有害无利yǒu hài wú lìcó hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.