新疆生产建设兵团
Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]
›新疆温宿县Xīn jiāng Wēn sù xiànHuyện Ôn Túc ở Tân Cương
›新疆歌鸲Xīn jiāng gē qú(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)
›新疆手抓饭Xīn jiāng shǒu zhuā fànCơm trộn thịt cừu Tân Cương
›新社Xīn shèXinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›新社乡Xīn shè XiāngXinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›新界Xīn jièTân Giới (ở Hồng Kông)
›新知xīn zhīkiến thức mới; bạn mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.