信经
Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)
Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tin vào thần
›信纸xìn zhǐgiấy viết thư; giấy viết
›信义xìn yìthiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa
›信箱xìn xiānghộp thư; hộp thư bưu điện
›信管xìn guǎnkíp nổ (cho thuốc nổ); kíp nổ
›信义区Xìn yì QūKhu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long…
›信笺xìn jiānthư; giấy viết thư
›信义乡Xìn yì XiāngXã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.