新军
Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Thanh-Nhật lần thứ nhất năm 1895)
Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Thanh-Nhật lần thứ nhất năm 1895)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mới
›新贵xīn guìngười mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
›新造xīn zàomới chế tạo
›新丰乡Xīn fēng xiāngxã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›新选xīn xuǎnmới được bầu
›新丰Xīn fēngHuyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu…
›新邱Xīn qiūquận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
›新词xīn cícách diễn đạt mới; từ ngữ mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.