新建
xây dựng mới; vừa mới xây
xây dựng mới; vừa mới xây
新建 thường mang nghĩa “xây dựng mới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 新建, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong cách mới; loại mới nhất
›新式拚法xīn shì pīn fǎchính tả mới (ngôn ngữ học)
›新思想xīn sī xiǎngý tưởng mới
›新意xīn yìý tưởng mới
›新年进步xīn nián jìn bùChúc mừng Năm Mới!
›新年快乐xīn nián kuài lèChúc Mừng Năm Mới!
›新店溪Xīn diàn xīsuối Xindian hoặc Hsintian, một trong những con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan
›新店市Xīn diàn shìthành phố Xindian hoặc Hsintien ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.