Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)
Di Lặc cười
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)
phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho
vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ
@; ký hiệu @
tính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)
lịch học
hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
khuôn mặt cười; mặt cười :) ☺; LT:副[fu4]
một lượng nhỏ
triều Lương của Nam triều (502-557)
khối lượng bán ra
(khẩu ngữ) cặp vợ chồng trẻ
biến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]
biến thể er hoá của 笑臉|笑脸[xiao4 lian3]
chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)
tài liệu hài hước; (nói về người) trò cười; bị đem ra làm trò đùa
vui nhộn; vô cùng hài hước
nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối; khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng
Kobayashi (họ của Nhật Bản)
Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)
Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"
linh dương Gazelle
(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu liêm hung tước mi (Pnoepyga pusilla)
keo kiệt; nhỏ nhen
rắn (như một trong 12 con giáp 生肖[sheng1 xiao4])
sủi cảo hấp