新教徒
người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tin Lành
›新文化运动Xīn Wén huà Yùn dòngPhong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920), cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm giới thiệu…
›新政xīn zhèngchính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)
›新斯科舍Xīn sī kē shètỉnh Nova Scotia, Canada
›新抚区Xīn fǔ qūquận Tân Phủ của thành phố Phủ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›新新人类xīn xīn rén lèithế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)
›新拉Xīn LāLatinh Mới
›新昌Xīn chānghuyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.