新京报
báo Beijing (tờ báo)
báo Beijing (tờ báo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Arai (họ Nhật Bản)
›新人xīn rénngười mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu; cô dâu và chú rể; (cổ nhân học) Homo sapiens
›新五代史Xīn Wǔ dài shǐTân Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười chín trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]…
›新任xīn rènmới được bổ nhiệm; mới được bầu; còn mới (trong một chức vụ chính trị)
›新不列颠岛Xīn Bù liè diān Dǎođảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea
›新低xīn dīmức thấp mới
›新不伦瑞克Xīn bù lún ruì kètỉnh New Brunswick, Canada
›新丁xīn dīngthành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới); một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành; (trong công việc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.