Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心肌梗死

xīn jī gěng sǐ

心肌梗死 là gì?

心肌梗死 [xīn jī gěng sǐ] có nghĩa là nhồi máu cơ tim; cơn đau tim.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心肌梗死 trong tiếng Việt

  1. nhồi máu cơ tim
  2. cơn đau tim

Cách đọc và ghi nhớ 心肌梗死

心肌梗死 được đọc là xīn jī gěng sǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhồi máu cơ tim; cơn đau tim”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan