心肌梗死 là gì?
心肌梗死 [xīn jī gěng sǐ] có nghĩa là nhồi máu cơ tim; cơn đau tim.
Nghĩa của từ 心肌梗死 trong tiếng Việt
- nhồi máu cơ tim
- cơn đau tim
Cách đọc và ghi nhớ 心肌梗死
心肌梗死 được đọc là xīn jī gěng sǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhồi máu cơ tim; cơn đau tim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .