Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
笑话
xiào hua

trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý

Cụm từ
消化不良
xiāo huà bù liáng

khó tiêu

Cụm từ
消化道
xiāo huà dào

đường tiêu hóa

Cụm từ
硝化甘油
xiāo huà gān yóu

nitroglycerin

Cụm từ
消化管
xiāo huà guǎn

ống tiêu hóa; ruột

Cụm từ
消化酒
xiāo huà jiǔ

rượu tiêu hóa

Cụm từ
消化酶
xiāo huà méi

enzym tiêu hóa

Cụm từ
小鬟
xiǎo huán

(lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ; nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng)

Cụm từ
小谎
xiǎo huǎng

nói dối không nghiêm trọng

Cụm từ
小黄
xiǎo huáng

(khẩu ngữ) xe taxi (Đài Loan)

Khẩu ngữ
小黄车
xiǎo huáng chē

xe đạp màu vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)

Cụm từ
小皇帝
xiǎo huáng dì

vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều

Cụm từ
小黄瓜
xiǎo huáng guā

dưa leo bao tử

Cụm từ
小黄脚鹬
xiǎo huáng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)

Cụm từ
小蝗莺
xiǎo huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)

Cụm từ
笑话儿
xiào hua r

biến thể er hoá của 笑話|笑话[xiao4 hua5]

Cụm từ
消化腺
xiāo huà xiàn

tuyến tiêu hóa

Cụm từ
消化系统
xiāo huà xì tǒng

hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa

Cụm từ
消化液
xiāo huà yè

dịch tiêu hóa

Cụm từ
小花远志
xiǎo huā yuǎn zhì

cây viễn chí hoa nhỏ (Polygala arvensis Willd. hoặc P. telephioides), có rễ dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
校徽
xiào huī

huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học

Cụm từ
销毁
xiāo huǐ

tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt

Cụm từ
小灰山椒鸟
xiǎo huī shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)

Cụm từ
小茴香
xiǎo huí xiāng

cây thì là; hạt thì là

Cụm từ
消魂
xiāo hún

quá đỗi (vui mừng, đau buồn, v.v.); cảm thấy mê mẩn

Cụm từ
销魂
xiāo hún

ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ

Cụm từ
小混混
xiǎo hùn hùn

du côn; lưu manh; vô dụng

Cụm từ
小伙
xiǎo huǒ

chàng trai; chàng trai trẻ; người trẻ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小货车
xiǎo huò chē

xe bán tải

Cụm từ
小伙儿
xiǎo huǒ r

biến thể er hoá của 小伙[xiao3 huo3]

Cụm từ