Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 71/120
兴山: Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang; Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
行善: làm việc thiện; từ bi
形上: siêu hình học
兴山区: Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
兴山县: Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
幸甚: (văn học) rất may mắn
形神: thể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong
形胜: (vị trí) chiến lược; thuận lợi
形声: chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán); còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình
兴盛: hưng thịnh; phát đạt
行省: tỉnh (cũ)
性生活: đời sống tình dục
形声字: chữ hình thanh
幸甚至哉: tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])
刑事: hình sự; thuộc về hình pháp
型式: loại; mẫu; phiên bản; phong cách
姓氏: họ
幸事: điều may mắn; cơ hội may mắn
形势: hoàn cảnh; tình hình; địa hình; LT:個|个[ge4]
形式: bề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 個|个[ge4]
性事: tình dục
省事: hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
省视: thăm hỏi; kiểm tra
兴师: điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
行事: thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong
行使: thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
行驶: di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
兴师动众: huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
刑事犯: tội phạm hình sự
刑事犯罪: hành vi phạm tội hình sự
形式发票: hóa đơn chiếu lệ
刑事法庭: tòa án hình sự
刑事法院: tòa án hình sự
醒世恒言: "Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627
形式化: sự chính thức hóa; được chính thức hóa
刑事警察: cảnh sát hình sự; thành viên của cảnh sát hình sự
刑事警察局: Cục Điều tra Hình sự
刑事局: Cục Điều tra Hình sự (CIB)
刑事拘留: tạm giam hình sự; giam giữ hình sự
行事历: lịch; lịch trình
刑事审判庭: tòa án hình sự
刑事诉讼法: tố tụng hình sự
兴师问罪: phái quân trừng phạt; (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
形势严峻: đang trong tình trạng nghiêm trọng; tình hình căng thẳng
行使职权: thực thi quyền lực
形式主义: Chủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
行尸走肉: xác sống; zombie; người sống chỉ vì vật chất
星术: chiêm tinh
杏树: cây mơ
行书: chữ hành; lối chữ bán hành (phong cách thư pháp Trung Quốc)
行署: văn phòng hành chính
兴衰: thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm
性熟存: sự thân mật tình dục
形似: tương tự về hình dáng và diện mạo
惺忪: mắt mơ màng; (văn học) dao động; không quyết đoán; (văn học) tỉnh táo; ý thức; sáng suốt
惺松: biến thể của 惺忪[xing1 song1]
刑诉法: tố tụng hình sự; viết tắt của 刑事訴訟法|刑事诉讼法
型态: hình thức; hình dạng; loại; phong cách; mẫu
形态: hình dạng; hình thức; mô hình; hình thái
邢台: Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc; cũng là huyện Hình Đài