Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小幅
xiǎo fú

với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ

Cụm từ
小腹
xiǎo fù

phần bụng dưới; bụng dưới

Cụm từ
校服
xiào fú

đồng phục học sinh

Cụm từ
小改改
xiǎo gǎi gǎi

(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])

Ngôn ngữ mạng
孝感
Xiào gǎn

Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
小港
Xiǎo gǎng

quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小缸缸儿
xiǎo gāng gang r

cái ca nhỏ (ngôn ngữ trẻ em)

Cụm từ
小钢炮
xiǎo gāng pào

(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối; (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn; xe nhỏ nhưng mạnh (ô tô); (cũng được dùng nghĩa bóng với các ý nghĩa khác trong ngữ…

Khẩu ngữ
小钢球
xiǎo gāng qiú

viên bi sắt; mảnh đạn

Cụm từ
小港区
Xiǎo gǎng qū

quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小钢珠
xiǎo gāng zhū

pachinko

Cụm từ
孝感市
Xiào gǎn shì

Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
校歌
xiào gē

bài hát truyền thống của trường

Cụm từ
小哥哥
xiǎo gē ge

cậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi); (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cách xưng hô thân thiện với chàng trai cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút

Tiếng lóng xã hội
小恭
xiǎo gōng

(văn học) nước tiểu

Cụm từ
小攻
xiǎo gōng

(tiếng lóng) người đóng vai trò chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)

Tiếng lóng xã hội
小公共
xiǎo gōng gòng

xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)

Cụm từ
小公主
xiǎo gōng zhǔ

nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]

Cụm từ
小狗
xiǎo gǒu

chó con; cún

Cụm từ
小姑
xiǎo gū

em gái út của cha; em gái của chồng; em chồng

Cụm từ
小鼓
xiǎo gǔ

trống con

Cụm từ
小褂
xiǎo guà

áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người

Cụm từ
小拐
xiǎo guǎi

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
小官
xiǎo guān

quan chức nhỏ; chức vụ nhỏ

Cụm từ
小管
xiǎo guǎn

mực con (Đài Loan)

Cụm từ
校官
xiào guān

sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校

Cụm từ
小广播
xiǎo guǎng bō

tin đồn; bàn tán; lan truyền tin đồn

Cụm từ
小鬼
xiǎo guǐ

tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con

Cụm từ
校规
xiào guī

nội quy nhà trường

Cụm từ
萧规曹随
Xiāo guī Cáo suí

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm; làm theo tiền lệ

Thành ngữ