Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 70/120

性虐待xìng nüè dài

性虐待: lạm dụng tình dục

Cụm từ
星盘xīng pán

星盘: (thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh

Cổ ngữ / văn ngôn
形旁xíng páng

形旁: thành phần biểu nghĩa của chữ hình thanh (vd. thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])

Cụm từ
性癖xìng pǐ

性癖: fetish tình dục

Cụm từ
行骗xíng piàn

行骗: lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
性偏好xìng piān hào

性偏好: xu hướng tình dục

Cụm từ
兴平Xīng píng

兴平: Hưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
兴平市Xīng píng Shì

兴平市: Hưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
刑期xíng qī

刑期: thời hạn tù

Cụm từ
性器xìng qì

性器: cơ quan sinh dục

Cụm từ
星期xīng qī

星期: tuần; LT:個|个[ge4]; ngày trong tuần; Chủ nhật

Cụm từ
兴起xīng qǐ

兴起: nổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành

Cụm từ
行乞xíng qǐ

行乞: ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
行期xíng qī

行期: ngày khởi hành

Cụm từ
行千里路,读万卷书xíng qiān lǐ lù , dú wàn juàn shū

行千里路,读万卷书: xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]

Cụm từ
行窃xíng qiè

行窃: trộm; cướp

Cụm từ
行箧xíng qiè

行箧: va li du lịch

Cụm từ
星期二Xīng qī èr

星期二: Thứ Ba

Cụm từ
性器官xìng qì guān

性器官: cơ quan sinh dục

Cụm từ
星期几xīng qī jǐ

星期几: ngày nào trong tuần

Cụm từ
星期六Xīng qī liù

星期六: Thứ Bảy

Cụm từ
性侵xìng qīn

性侵: tấn công tình dục

Cụm từ
省亲xǐng qīn

省亲: thăm cha mẹ

Cụm từ
性侵犯xìng qīn fàn

性侵犯: tấn công tình dục; lạm dụng tình dục

Cụm từ
性情xìng qíng

性情: bản chất; tính khí

Cụm từ
兴庆区Xīng qìng qū

兴庆区: khu Xingqing của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
性侵害xìng qīn hài

性侵害: tấn công tình dục (pháp luật)

Cụm từ
性器期xìng qì qī

性器期: giai đoạn phallic (tâm lý học)

Cụm từ
星期日Xīng qī rì

星期日: chủ nhật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
星期三Xīng qī sān

星期三: thứ Tư

Cụm từ
星期四Xīng qī sì

星期四: Thứ Năm

Cụm từ
星期天Xīng qī tiān

星期天: Chủ Nhật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
刑求xíng qiú

刑求: bức cung bằng tra tấn

Cụm từ
星球xīng qiú

星球: thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể

Cụm từ
星球大战Xīng qiú Dà zhàn

星球大战: Chiến tranh giữa các vì sao

Cụm từ
星期五Xīng qī wǔ

星期五: Thứ Sáu

Cụm từ
星期一Xīng qī yī

星期一: thứ Hai

Cụm từ
兴趣xìng qù

兴趣: hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
星群xīng qún

星群: (thiên văn) mảng sao

Cụm từ
性取向xìng qǔ xiàng

性取向: xu hướng tình dục

Cụm từ
悻然xìng rán

悻然: một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học

Cụm từ
刑人xíng rén

刑人: tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm

Cụm từ
杏仁xìng rén

杏仁: hạnh nhân; nhân hạt mơ

Cụm từ
兴仁Xīng rén

兴仁: huyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
行人xíng rén

行人: người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế

Cụm từ
杏仁豆腐xìng rén dòu fu

杏仁豆腐: thạch hạnh nhân

Cụm từ
杏仁核xìng rén hé

杏仁核: hạch hạnh nhân

Cụm từ
行人径xíng rén jìng

行人径: lối đi bộ

Cụm từ
杏仁体xìng rén tǐ

杏仁体: hạch hạnh nhân

Cụm từ
兴仁县Xīng rén xiàn

兴仁县: huyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
形容xíng róng

形容: miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo

Cụm từ
兴荣xīng róng

兴荣: phát đạt; thịnh vượng

Cụm từ
形容词xíng róng cí

形容词: tính từ

Cụm từ
形容辞xíng róng cí

形容辞: tính từ

Cụm từ
形容词短语xíng róng cí duǎn yǔ

形容词短语: cụm tính từ

Cụm từ
刑辱xíng rǔ

刑辱: làm nhục bằng tra tấn

Cụm từ
性骚扰xìng sāo rǎo

性骚扰: quấy rối tình dục

Cụm từ
形色xíng sè

形色: hình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt

Cụm từ
行色匆匆xíng sè cōng cōng

行色匆匆: vội vã; vội vàng

Cụm từ
性善xìng shàn

性善: thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện

Cụm từ