Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小过
xiǎo guò

lỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức

Cụm từ
效果
xiào guǒ

kết quả; hiệu quả; tác dụng; (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh

Cụm từ
效果图
xiào guǒ tú

bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)

Cụm từ
小姑子
xiǎo gū zi

(thông tục) em gái của chồng; em chồng

Cụm từ
笑哈哈
xiào hā hā

cười sảng khoái

Cụm từ
小孩
xiǎo hái

đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
小孩堤防
Xiǎo hái Dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Cụm từ
小孩儿
xiǎo hái r

biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Cụm từ
小孩子
xiǎo hái zi

trẻ con

Cụm từ
小寒
Xiǎo hán

Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1

Cụm từ
霄汉
xiāo hàn

bầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đình

Cụm từ
小昊
Xiǎo hào

Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông

Cụm từ
小号
xiǎo hào

kèn trumpet; cỡ nhỏ (quần áo, v.v.); (khẩu ngữ) đi tiểu; (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi; tài khoản phụ (trên diễn đàn Internet, v.v.)

Khẩu ngữ
消耗
xiāo hào

tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp

Cụm từ
销号
xiāo hào

đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Cụm từ
消耗量
xiāo hào liàng

tỷ lệ tiêu thụ

Cụm từ
消耗品
xiāo hào pǐn

hàng tiêu dùng; vật phẩm tiêu hao

Cụm từ
消耗战
xiāo hào zhàn

chiến tranh tiêu hao

Cụm từ
小河
xiǎo hé

con suối

Cụm từ
洨河
Xiáo Hé

sông Tiêu ở Hà Bắc

Cụm từ
萧何
Xiāo Hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
小黑领噪鹛
xiǎo hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nhỏ (Garrulax monileger)

Cụm từ
小河区
Xiǎo hé Qū

Quận Tiểu Hà của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
萧红
Xiāo Hóng

Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang

Cụm từ
小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ

Cụm từ
小红帽
Xiǎo hóng mào

Cô bé quàng khăn đỏ

Cụm từ
小红莓
xiǎo hóng méi

quả nam việt quất

Cụm từ
销户
xiāo hù

đóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó

Cụm từ
校花
xiào huā

cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草[xiao4 cao3]); hoa khôi trường; hot girl khuôn viên; nữ hoàng dạ hội

Cụm từ
消化
xiāo huà

tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý

Cụm từ