行事历 là gì?
行事历 [xíng shì lì] có nghĩa là lịch; lịch trình.
Nghĩa của từ 行事历 trong tiếng Việt
- lịch
- lịch trình
Cách đọc và ghi nhớ 行事历
行事历 được đọc là xíng shì lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lịch; lịch trình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .