形势
hoàn cảnh; tình hình; địa hình; LT:個|个[ge4]
hoàn cảnh; tình hình; địa hình; LT:個|个[ge4]
形势 thường mang nghĩa “hoàn cảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 形势, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đang trong tình trạng nghiêm trọng; tình hình căng thẳng
›形式xíng shìbề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 個|个[ge4]
›形制xíng zhìhình thức; hình dạng; kết cấu; thiết kế
›形像xíng xiànghình dạng; hình ảnh
›形似xíng sìtương tự về hình dáng và diện mạo
›形上xíng shàngsiêu hình học
›形式主义xíng shì zhǔ yìChủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
›形胜xíng shèng(vị trí) chiến lược; thuận lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.