Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 72/120
形态发生素: morphogen
邢台市: Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
邢台县: huyện Hình Đài ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
形态学: morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
刑堂: phòng tra tấn
行唐: huyện Xingtang ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
行唐县: huyện Xingtang ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
形体: hình dáng; thể chất; hình thức và cấu trúc
星体: thiên thể (hành tinh, vệ tinh, v.v.)
兴替: thăng trầm
行体: xem 行書|行书[xing2 shu1]
刑天: Hình Thiên, người anh hùng không đầu trong thần thoại Trung Quốc bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] chém đầu
星条旗: Stars and Stripes, quốc kỳ của Hoa Kỳ
刑庭: tòa án hình sự (viết tắt của 刑事法庭[xing2 shi4 fa3 ting2])
形同: tương đương với; giống như
形同陌路: trở nên xa lạ
形同虚设: tồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)
性同一性障碍: rối loạn nhận dạng giới
兴头: hứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý
行头: trang phục của một người; bộ đồ; trang phục diễn viên
星头啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)
星图: bản đồ sao
星团: cụm sao
信管: kíp nổ (cho thuốc nổ); kíp nổ
新冠: virus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)
新冠病毒: virus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)
新冠肺炎: COVID-19, bệnh do virus corona được xác định năm 2019
心广体胖: rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu
新官上任三把火: (quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)
新古典: tân cổ điển
新古典主义: chủ nghĩa tân cổ điển
新规: quy tắc mới
新贵: người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
刑网: lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
兴亡: thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ
兴旺: thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh
兴旺发达: thịnh vượng và phát triển; hưng thịnh
行万里路,读万卷书: Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
行万里路胜读万卷书: đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách
性玩物: đồ chơi tình dục; món đồ chơi tình dục
兴味: hứng thú; sở thích
行为: hành động; cách cư xử; hành vi; hoạt động
行为数据: dữ liệu hành vi (tiếp thị)
行为准则: quy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi
行为主义: chủ nghĩa hành vi
兴文: huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
行文: phong cách viết (trang trọng); gửi công văn chính thức
兴文县: huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
省悟: tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật
醒悟: tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế
性物恋: ái vật (tình dục)
幸喜: may mắn thay
星系: xem 恆星系|恒星系[heng2 xing1 xi4]
性腺: tuyến sinh dục; tuyến tình dục
兴县: huyện Hưng ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
形像: hình dạng; hình ảnh
形象: hình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động
性向: năng khiếu; khuynh hướng; thiên hướng
星相: chiêm tinh và tướng mạo
星象: khía cạnh của thiên thể (dùng trong hàng hải và chiêm tinh)