兴师问罪
phái quân trừng phạt; (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
phái quân trừng phạt; (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
›兴师动众xīng shī dòng zhònghuy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
›兴平Xīng píngHưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›兴平市Xīng píng ShìHưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›兴山县Xīng shān xiànHuyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›兴建xīng jiànxây dựng; thi công
›兴山区Xīng shān qūQuận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
›兴庆区Xīng qìng qūkhu Xingqing của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.