兴衰
thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm
thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
›兴起xīng qǐnổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành
›兴盛xīng shènghưng thịnh; phát đạt
›兴致xìng zhìtâm trạng; tinh thần; sự hứng thú
›兴宾Xīng bīnquận Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
›兴义市Xīng yì shìThành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị Kiềm Tây Nam của dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州
›兴宾区Xīng bīn qūKhu Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
›兴义Xīng yìthành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.