Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
行事

xíng shì

行事 là gì?

行事 [xíng shì] có nghĩa là thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 行事 trong tiếng Việt

  1. thực hiện
  2. xử lý
  3. hành vi
  4. hành động
  5. tác phong

Cách đọc và ghi nhớ 行事

行事 được đọc là xíng shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan