省视
thăm hỏi; kiểm tra
thăm hỏi; kiểm tra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)
›省亲xǐng qīnthăm cha mẹ
›省悟xǐng wùtỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật
›省事xǐng shìhiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
›相类xiāng lèitương tự
›相面xiàng miànbói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng
›相随xiāng suíđi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền…
›相隔xiāng gécách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.