Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
幸事

xìng shì

幸事 là gì?

幸事 [xìng shì] có nghĩa là điều may mắn; cơ hội may mắn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 幸事 trong tiếng Việt

  1. điều may mắn
  2. cơ hội may mắn

Cách đọc và ghi nhớ 幸事

幸事 được đọc là xìng shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều may mắn; cơ hội may mắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan