形声字
chữ hình thanh
chữ hình thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán); còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ…
›形符xíng fúthành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
›形旁xíng pángthành phần biểu nghĩa của chữ hình thanh (vd. thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
›形色xíng sèhình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt
›形而上学xíng ér shàng xuésiêu hình học
›形译xíng yìviệc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát…
›形神xíng shénthể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong
›形象xíng xiànghình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.