Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小洞不堵,大洞难补
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞受苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小动作
xiǎo dòng zuò

thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật

Cụm từ
小豆
xiǎo dòu

xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]

Cụm từ
小豆蔻
xiǎo dòu kòu

bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)

Cụm từ
小蠹
xiǎo dù

bọ cánh cứng vỏ cây (động vật học)

Cụm từ
消毒
xiāo dú

khử trùng; tiệt trùng

Cụm từ
小段子
xiǎo duàn zi

đoạn văn ngắn; bài báo tin tức

Cụm từ
消毒剂
xiāo dú jì

chất khử trùng

Cụm từ
小肚鸡肠
xiǎo dù jī cháng

bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen

Thành ngữ
小杜鹃
xiǎo dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)

Cụm từ
消毒洗手液
xiāo dú xǐ shǒu yè

nước rửa tay sát khuẩn

Cụm từ
小颚
xiǎo è

xương hàm dưới

Cụm từ
小鹅
xiǎo é

ngỗng con

Cụm từ
肖恩
Xiāo ēn

Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)

Cụm từ
小二
xiǎo èr

bồi bàn

Cụm từ
小儿
xiǎo ér

trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi

Cụm từ
笑而不语
xiào ér bù yǔ

cười mà không nói

Cụm từ
小儿经
Xiǎo ér jīng

Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc

Cụm từ
小儿科
xiǎo ér kē

nhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng; chuyện vặt; như trò trẻ con; (tiếng lóng) trẻ con; nhỏ mọn; keo kiệt

Tiếng lóng xã hội
小儿痲痹
xiǎo ér má bì

biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Cụm từ
小儿麻痹
xiǎo ér má bì

bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Cụm từ
小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

Cụm từ
小儿麻痹症
xiǎo ér má bì zhèng

bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em

Cụm từ
小额融资
xiǎo é róng zī

tài chính vi mô

Cụm từ
小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

Cụm từ
效法
xiào fǎ

bắt chước; theo gương

Cụm từ
小发财
xiǎo fā cái

(khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei

Khẩu ngữ
小贩
xiǎo fàn

người bán rong; người bán dạo

Cụm từ
效仿
xiào fǎng

xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]

Cụm từ