杏林
杏林 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 杏林 trong tiếng Việt
rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[Dong3 Feng4], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[Dong3 Feng4], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)