杏林
rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[Dong3 Feng4], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[Dong3 Feng4], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạch hạnh nhân
›杏仁豆腐xìng rén dòu futhạch hạnh nhân
›杏树xìng shùcây mơ
›杏仁核xìng rén héhạch hạnh nhân
›杏仁xìng rénhạnh nhân; nhân hạt mơ
›杏花村xìng huā cūnlàng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧[Du4 Mu4])
›杏子xìng ziquả mơ
›杏林区Xìng lín Qūquận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4 men2 shi4] (đổi tên thành quận Hải Thương 海滄區|海沧区[Hai3 cang1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.