刑戮
(văn học) hình phạt thể xác hoặc hành quyết
(văn học) hình phạt thể xác hoặc hành quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình danh, một trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc gắn liền với Thân Bất Hại 申不害[Shen1 Bu4 hai4]; chỉ định…
›刑律xíng lǜluật hình sự
›刑房xíng fángphòng trừng phạt; phòng tra tấn (đặc biệt là không chính thức)
›刑天Xíng tiānHình Thiên, người anh hùng không đầu trong thần thoại Trung Quốc bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] chém đầu
›刑案xíng ànvụ án hình sự
›刑名之学xíng míng zhī xuéhình danh, một trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc gắn liền với Thân Bất Hại 申不害[Shen1 Bu4 hai4]
›刑法xíng fǎluật hình sự
›刑具xíng jùthiết bị trừng phạt; dụng cụ tra tấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.